遗容

遗容
róng
di dung

diện mạo người đã khuất; di dung (khi viếng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện mạo người đã khuất; di dung (khi viếng)

    • Anh ấy nhìn di dung của mẹ, nước mắt giàn giụa.

  2. danh từ

    ảnh người đã mất; di ảnh

    • Đây là di dung của ông ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.