遗存

遗存
cún
di tồn

di tích còn lại; di tồn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    di tích còn lại; di tồn

    • Những di tích này có giá trị lịch sử rất lớn.

  2. danh từ

    di tích còn lại; di vật lưu truyền

    • Những di tồn này có giá trị lịch sử rất lớn.

  3. động từ

    còn lại; di tồn (những thứ còn sót lại đến ngày nay)

    • Những kiến trúc cổ này vẫn còn tồn tại đến ngày nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.