遗墨

遗墨
di mặc

bút tích để lại sau khi mất; di cảo (thư pháp, hội họa, văn chương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bút tích để lại sau khi mất; di cảo (thư pháp, hội họa, văn chương)

    • Đây là di mặc của cha anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.