道家

道家
Dàojiā
đạo gia

trường phái Đạo gia (thời Chiến Quốc); Đạo giáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trường phái Đạo gia (thời Chiến Quốc); Đạo giáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.