遐想

遐想
xiáxiǎng
hà tưởng

mộng tưởng; suy tư miên man

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mộng tưởng; suy tư miên man

    • Tôi thích mơ mộng vào buổi tối.

  2. động từ

    mơ mộng; tưởng tượng xa xôi

    • Anh ấy thích mơ mộng về tương lai.

  3. động từ

    mơ mộng viển vông; đắm chìm trong tưởng tượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.