遐举

遐举
xiá
hà cử

bay xa; rời xa đến chốn xa xôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bay xa; rời xa đến chốn xa xôi

    • Anh ấy đi rất xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.