遍地

遍地
biàn
biến địa

khắp nơi; mọi nơi

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#18405
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khắp nơi; mọi nơi

    • Ở đây khắp nơi đều là hoa.

  2. trạng từ

    khắp; toàn; (lượng từ) lần (làm toàn bộ một việc)

    • Khắp nơi đều là hoa tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • biển(dẹt, tấm bảng)HÌNH THANH

Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.