遇火

遇火
huǒ
ngộ hoả

bắt lửa; bén lửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt lửa; bén lửa

    • Giấy sẽ cháy khi gặp lửa.

  2. bắt lửa; bén lửa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.