遇溺

遇溺
ngộ nịch

chết đuối; bị đuối nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết đuối; bị đuối nước

    • Anh ấy bị đuối nước rồi, mau cứu anh ấy!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.