遇冷

遇冷
lěng
ngộ lạnh

gặp lạnh; bị thờ ơ; bị thất bại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. gặp lạnh; bị thờ ơ; bị thất bại

  2. động từ

    (bóng) bị thờ ơ; rơi vào trạng thái ảm đạm; suy giảm (thị trường, ngành nghề, quan hệ...)

    • Thị trường này đã gặp khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.