逼和

逼和
bức hoà

ép hòa (trong cờ, thi đấu...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ép hòa (trong cờ, thi đấu...)

    • Họ đã buộc đối thủ phải hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.