逼债

逼债
zhài
bức trái

đòi nợ ráo riết; thúc ép trả nợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đòi nợ ráo riết; thúc ép trả nợ

    • Anh ta luôn thúc giục trả nợ.

  2. động từ

    đòi nợ; thúc ép trả nợ

    • Anh ấy bị đòi nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.