逼仄

逼仄
bức trắc

hẹp hòi; chật hẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẹp hòi; chật hẹp

    • Con đường này rất hẹp.

  2. tính từ

    chật hẹp; chật chội

    • Căn phòng này rất chật chội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.