逸豫

逸豫
dật dự

nhàn hạ và hưởng lạc; an nhàn dật dự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhàn hạ và hưởng lạc; an nhàn dật dự

    • Anh ấy thích cuộc sống nhàn nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.