dật
bộ sước · 11 nét

nhàn nhã; thư thái; (văn) dật lạc

5 nghĩa#23807
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhàn nhã; thư thái; (văn) dật lạc

    • Anh ấy sống một cuộc sống an nhàn.

  2. tính từ

    (dạng kết hợp) vượt trội; xuất sắc

    • Anh ấy có tài năng xuất chúng.

  3. tính từ

    ẩn dật; nhàn dật

    • Anh ấy sống một cuộc sống ẩn dật.

  4. động từ

    thoát; trốn chạy; (văn) dật (nhàn nhã, vượt trội)

    • Anh ấy đã trốn thoát.

  5. tính từ

    thất truyền; (sách, tác giả) bị mai một theo thời gian

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.