/
逸
逸
dật
⾡bộ sước · 11 nétnhàn nhã; thư thái; (văn) dật lạc
5 nghĩa#23807
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhàn nhã; thư thái; (văn) dật lạc
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống an nhàn.
- 貳形tính từ
(dạng kết hợp) vượt trội; xuất sắc
- 。
Anh ấy có tài năng xuất chúng.
- 參形tính từ
ẩn dật; nhàn dật
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống ẩn dật.
- 肆动động từ
thoát; trốn chạy; (văn) dật (nhàn nhã, vượt trội)
- 。
Anh ấy đã trốn thoát.
- 伍形tính từ
thất truyền; (sách, tác giả) bị mai một theo thời gian
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
逸
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhàn nhã; thư thái; (văn) dật lạc
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống an nhàn.
- 貳形tính từ
(dạng kết hợp) vượt trội; xuất sắc
- 。
Anh ấy có tài năng xuất chúng.
- 參形tính từ
ẩn dật; nhàn dật
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống ẩn dật.
- 肆动động từ
thoát; trốn chạy; (văn) dật (nhàn nhã, vượt trội)
- 。
Anh ấy đã trốn thoát.
- 伍形tính từ
thất truyền; (sách, tác giả) bị mai một theo thời gian
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi