造纸

造纸
zàozhǐ
tạo chỉ

làm giấy; sản xuất giấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làm giấy; sản xuất giấy

    • Nghề làm giấy là một trong Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.