造物

造物
zào
tạo vật

tạo hóa; tạo vật; (bóng) may mắn do tạo hóa ban

4 nghĩa#30810
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tạo hóa; tạo vật; (bóng) may mắn do tạo hóa ban

    • Chúa tạo hóa đã tạo ra thế giới.

  2. danh từ

    đấng tạo hóa; tạo vật

  3. danh từ

    đấng tạo hóa; tạo vật

    • Đấng Tạo Hóa đã tạo ra thế giới.

  4. động từ

    tạo hóa; tạo vật; sự sáng tạo vũ trụ

    • Chúa đã tạo ra thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.