造山

造山
zàoshān
tạo sơn

tạo sơn; kiến tạo núi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạo sơn; kiến tạo núi

    • Vận động tạo sơn đã hình thành nên dãy Himalaya.

  2. động từ

    tạo sơn; tạo núi (địa chất: kiến tạo núi)

    • Quá trình tạo núi là một quá trình địa chất quan trọng trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.