速调管

速调管
tiáoguǎn
tốc điều quản

ống klystron (ống điện tử tạo sóng vô tuyến tần số cao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống klystron (ống điện tử tạo sóng vô tuyến tần số cao)

    • Klystron là một loại ống vi sóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.