速溶

速溶
róng
tốc dung

hòa tan nhanh; hòa tan liền (như cà phê hòa tan)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa tan nhanh; hòa tan liền (như cà phê hòa tan)

    • Tôi thích uống cà phê hòa tan.

  2. tính từ

    hòa tan nhanh; dạng hòa tan (cà phê, bột ăn liền,...)

  3. tính từ

    hòa tan nhanh; ăn liền (dùng cho cà phê, trà...)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.