速成

速成
chéng
tốc thành

học nhanh; đào tạo cấp tốc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học nhanh; đào tạo cấp tốc

    • Tôi đã tham gia một lớp học cấp tốc.

  2. tính từ

    học nhanh; đào tạo cấp tốc; (khóa học) cấp tốc

    • Anh ấy đã tham gia một lớp học cấp tốc.

  3. tính từ

    học tập/đào tạo cấp tốc; hoàn thành nhanh chóng

    • Đây là một phương pháp cấp tốc.

  4. tính từ

    hoàn thành nhanh; học cấp tốc; (khẩu) mì ăn liền (bóng)

    • Lớp cấp tốc rất được ưa chuộng.

  5. động từ

    học nhanh; đào tạo cấp tốc; hoàn thành nhanh chóng

    • Anh ấy muốn học nhanh tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.