逛荡

逛荡
guàngdang
cuống đãng

đi loanh quanh; đi vòng vòng; lang thang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi loanh quanh; đi vòng vòng; lang thang

    • Anh ấy thích đi lang thang trên phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cuồng(điên cuồng, phóng túng)HÌNH THANH

Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.