通讯院士

通讯院士
tōngxùnyuànshì
thông tấn viện sĩ

viện sĩ thông tấn; thành viên thông tấn (của viện hàn lâm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viện sĩ thông tấn; thành viên thông tấn (của viện hàn lâm)

    • Ông ấy là viện sĩ thông tấn của Viện Khoa học Trung Quốc.

  2. danh từ

    viện sĩ thông tấn; viện sĩ liên kết

    • Ông ấy là viện sĩ thông tấn của Viện Khoa học Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.