通菜

通菜
tōngcài
thông thái

rau muống; kangkung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rau muống; kangkung(kế thừa)

    • Tôi thích ăn rau muống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.