通航

通航
tōngháng
thông hàng

thông đường hàng không/hàng hải; khai thông tuyến bay/tuyến tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thông đường hàng không/hàng hải; khai thông tuyến bay/tuyến tàu

    • Cảng này đã thông hàng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.