通经

通经
tōngjīng
thông kinh

thông hiểu kinh điển Nho gia; (y) thông kinh (điều hòa kinh nguyệt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thông hiểu kinh điển Nho gia; (y) thông kinh (điều hòa kinh nguyệt)

  2. động từ

    thông kinh; kích thích kinh nguyệt (Đông y)

    • Loại thuốc này có thể thông kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.