通约

通约
tōngyuē
thông ước

có thước đo chung; khả ước (toán học: có ước chung)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    có thước đo chung; khả ước (toán học: có ước chung)

    • Chúng ta cần một thước đo chung giữa chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.