通稿

通稿
tōnggǎo
thông cảo

bản tin chung; bản thảo chính thức (được phát hành cho nhiều cơ quan báo chí)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản tin chung; bản thảo chính thức (được phát hành cho nhiều cơ quan báo chí)

    • Bản thông cáo này viết rất hay.

  2. danh từ

    bản thông cáo báo chí; thông cáo chung

    • Công ty đã phát hành thông cáo báo chí mới nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.