通称

通称
tōngchēng
thông xưng

tên gọi thông thường; thường được gọi là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tên gọi thông thường; thường được gọi là

    • Nơi này thường được gọi là “Thượng Hải nhỏ”.

  2. danh từ

    tên gọi chung; danh từ chung

    • “Lão sư” là một cách gọi chung cho giáo viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.