- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
ngôn ngữ chung; lingua franca
ngôn ngữ chung; lingua franca
Tiếng Phổ thông là ngôn ngữ chung của Trung Quốc.
ngôn ngữ chung; ngôn ngữ thông dụng; lingua franca
Tiếng Anh là ngôn ngữ chung quốc tế.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
ngôn ngữ chung; lingua franca
ngôn ngữ chung; lingua franca
Tiếng Phổ thông là ngôn ngữ chung của Trung Quốc.
ngôn ngữ chung; ngôn ngữ thông dụng; lingua franca
Tiếng Anh là ngôn ngữ chung quốc tế.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.