通牒

通牒
tōngdié
thông điệp

tối hậu thư; thông điệp ngoại giao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tối hậu thư; thông điệp ngoại giao

    • Anh ấy đã nhận được một thông điệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.