通气

通气
tōng
thông khí

thông gió; trao đổi thông tin; thông khí

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông gió; trao đổi thông tin; thông khí

    • Căn phòng này cần thông gió.

  2. động từ

    thông khí; thông gió; (bóng) trao đổi thông tin

    • Căn phòng này cần được thông khí.

  3. động từ

    thông khí; thông báo cho nhau; trao đổi thông tin

    • Chúng ta nên thông báo cho nhau.

  4. động từ

    thông khí; thông báo thông tin; phối hợp trao đổi thông tin

    • Chúng ta nên trao đổi thông tin với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.