通晓

通晓
tōngxiǎo
thông hiểu

thông thạo; am hiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông thạo; am hiểu

    • Anh ấy thông thạo nhiều ngôn ngữ.

  2. động từ

    thông hiểu; tinh thông

    • Anh ấy thông thạo vài ngôn ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.