通明

通明
tōngmíng
thông minh

sáng rực; sáng trưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng rực; sáng trưng

    • Căn phòng này sáng trưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.