通婚

通婚
tōnghūn
thông hôn

kết hôn giữa các nhóm khác nhau; thông hôn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết hôn giữa các nhóm khác nhau; thông hôn

    • Hai gia đình họ đã thông hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.