通判

通判
tōngpàn
thông phán

chức thông phán (quan địa phương phụ tá tri châu/tri phủ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chức thông phán (quan địa phương phụ tá tri châu/tri phủ)

    • Thông phán là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.