逗遛

逗遛
dòuliú
đậu lưu

lưu lại; ở lại (một thời gian); tạm trú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu lại; ở lại (một thời gian); tạm trú(kế thừa)

    在某个地方停留一段时间zài mǒugeǎ dìfang tíngliú yī duàn shíjiān

    • Bạn định ở đây bao lâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • đậu(hạt đậu (cũng cho âm))HÌNH THANH

Bước đi vòng vèo như hạt đậu lăn, khiến người ta bật cười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.