递增

递增
zēng
đệ tăng

tăng dần; tăng lũy tiến

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng dần; tăng lũy tiến

    • Con số này đang tăng dần.

  2. động từ

    tăng dần; tăng lũy tiến

    • Con số này đang tăng lên.

  3. động từ

    tăng dần; tăng lũy tiến

  4. động từ

    tăng dần; tăng theo cấp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.