递升

递升
shēng
đệ thăng

thăng tiến dần dần; thăng cấp lần lượt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăng tiến dần dần; thăng cấp lần lượt

    • Địa vị của anh ấy thăng tiến rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.