递减

递减
jiǎn
đệ giảm

giảm dần; giảm lũy tiến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm dần; giảm lũy tiến

    • Sự suy giảm dân số là một vấn đề nghiêm trọng.

  2. động từ

    giảm dần; suy giảm dần

    • Giảm dân số là một vấn đề nghiêm trọng.

  3. động từ

    giảm dần; giảm theo thứ tự

    • Giá đang giảm dần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.