透风

透风
tòufēng
thấu phong

cho không khí lưu thông; thông gió; (bóng) tiết lộ tin tức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cho không khí lưu thông; thông gió; (bóng) tiết lộ tin tức

    • Căn phòng này không thông gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.