透射

透射
tòushè
thấu xạ

nhắn lại; chuyển lời

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắn lại; chuyển lời

    • Ánh sáng có thể xuyên qua kính.

  2. động từ

    truyền xuyên; thấu xạ (sự truyền bức xạ qua môi trường)

  3. động từ

    truyền qua; thấu xạ (ánh sáng/tia xuyên qua vật liệu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.