透光

透光
tòuguāng
thấu quang

trong suốt; thấu quang; cho ánh sáng xuyên qua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong suốt; thấu quang; cho ánh sáng xuyên qua

    • Loại kính này trong suốt.

  2. tính từ

    trong suốt; sáng tỏ

    • Loại giấy này rất trong suốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.