逍遥自在

逍遥自在
xiāoyáozai
tiêu dao tự tại

thảnh thơi tự tại; sống tiêu dao tự do [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thảnh thơi tự tại; sống tiêu dao tự do [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống tự do tự tại.

  2. tính từ

    thảnh thơi tự tại; sống phóng khoáng không ràng buộc [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang tự do tự tại.

  3. tính từ

    thảnh thơi, tự do tự tại [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.