选装

选装
xuǎnzhuāng
tuyển trang

trang bị tùy chọn; lắp đặt theo yêu cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trang bị tùy chọn; lắp đặt theo yêu cầu

    • Chiếc xe này có cấu hình tùy chọn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.