选派

选派
xuǎnpài
tuyển phái

tuyển chọn (kỹ lưỡng); lựa chọn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển chọn (kỹ lưỡng); lựa chọn

    • Chúng tôi chọn anh ấy đi tham gia cuộc thi.

  2. động từ

    cử đi; phái đi (người được chọn lựa)

    • Chúng tôi cử anh ấy đi dự cuộc họp.

  3. động từ

    cử đi; phái đi (người được chọn lọc)

    • Chúng tôi cử anh ấy đi tham gia cuộc thi.

  4. động từ

    lựa chọn và cử đi; bổ nhiệm

    • Công ty cử anh ấy đi làm việc ở nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.