选址

选址
xuǎnzhǐ
tuyển chỉ

chọn địa điểm; lựa chọn vị trí xây dựng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn địa điểm; lựa chọn vị trí xây dựng

    • Chúng tôi đang chọn địa điểm để xây nhà máy mới.

  2. động từ

    chọn địa điểm; lựa chọn vị trí xây dựng

  3. động từ

    chọn địa điểm; lựa chọn vị trí (xây dựng)

    • Chúng tôi đang chọn địa điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.