选品

选品
xuǎnpǐn
tuyển phẩm

tuyển chọn sản phẩm; lựa hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyển chọn sản phẩm; lựa hàng

    • Tuyển chọn sản phẩm là chìa khóa thành công của thương mại điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.