逆袭

逆袭
nghịch tập

lội ngược dòng; phản công; (khẩu) comeback

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lội ngược dòng; phản công; (khẩu) comeback

    • Họ đã phản công thành công.

  2. động từ

    lội ngược dòng; phản công ngoạn mục (của kẻ yếu thế)

    • Họ đã lội ngược dòng thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.