Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
逆渗透
逆渗透
nghịch sấm thấu
thẩm thấu ngược; thẩm thấu thẩm thấu ngược (reverse osmosis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẩm thấu ngược; thẩm thấu thẩm thấu ngược (reverse osmosis)
- 。
Thẩm thấu ngược là một công nghệ lọc nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)HÌNH THANH
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
逆渗透
Phồn thể逆滲透
nghịch sấm thấu
thẩm thấu ngược; thẩm thấu thẩm thấu ngược (reverse osmosis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẩm thấu ngược; thẩm thấu thẩm thấu ngược (reverse osmosis)
- 。
Thẩm thấu ngược là một công nghệ lọc nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)HÌNH THANH
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi